Chuyển đến nội dung
VI

No. 044

Glynsera

IceDPS

Đã kiểm chứng 29/09/2026

1 nguồn

Nguyên tố
Ice
Vai trò
DPS
Giai đoạn
Nova Stage
Tổng chỉ số
512

Chỉ số

HP
95
ATK
118
BREAK
53
P.DEF
72
M.DEF
76
REGEN
98

Kỹ năng

Kỹ năng chiến đấu
Kỹ năng chiến đấuNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
Frost Tail StrikeIcePhysical1560
Boomerang BladeIcePhysical2039
Prismana SlashHolyPhysical2055
Ice StrikesIcePhysical2055
Night SlashDarkPhysical2055
Kỹ năng bẩm sinh
Kỹ năng bẩm sinhNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
Ice TornadoIcePhysical0155
ATKIcePhysical06

Hiệu ứng của từng kỹ năng có trên wiki chính thức

Đặc tính
Biting Wind
Di chuyển
Hustle

Tiến hóa

    • Glynsera

Nơi xuất hiện

Hình thái

  • Basic Form

    Ice

    Giai đoạn
    Nova Stage
    Nơi xuất hiện
    Beast Fang Ridge
  • Prismana Form

    HolyIce

    Giai đoạn
    Nova Stage
    Nơi xuất hiện
    —
  • Nighttime Form

    DarkIce

    Giai đoạn
    Nova Stage
    Nơi xuất hiện
    Rosetower Woods

Tên trong từng ngôn ngữ

English
Glynsera
简体中文
霜锋狼
繁體中文
霜鋒狼
日本語
グレイシャー
한국어
설휘랑
Français
Molosabre
Deutsch
Eischlitzohr
Русский
Глинсера
Bahasa Indonesia
Glynsera
ไทย
จิ้งจอกดาบเหมันต์
Português (Brasil)
Gelispada
Español
Glynsera
Tiếng Việt
Glynsera

Nhật ký trang

  1. Đã kiểm chứng với 1 nguồn.

Nguồn

  1. Aniimo Wiki, 044 GlynseraĐọc ngày 29/09/2026