Chuyển đến nội dung
VI

No. 013

Skippy

WaterHeal

Đã kiểm chứng 29/09/2026

1 nguồn

Nguyên tố
Water
Vai trò
Heal
Giai đoạn
Lumin Stage
Tổng chỉ số
402

Chỉ số

HP
80
ATK
70
BREAK
50
P.DEF
66
M.DEF
76
REGEN
60

Kỹ năng

Kỹ năng chiến đấu
Kỹ năng chiến đấuNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
Healing WaterWaterSupport200
Water OrbWaterMagic1030
Ice OrbIceMagic1020
Kỹ năng bẩm sinh
Kỹ năng bẩm sinhNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
ATKWaterMagic06

Hiệu ứng của từng kỹ năng có trên wiki chính thức

Đặc tính
Water Spirit
Khám phá
Swim Lv.1

Tiến hóa

    • Skippy

Nơi xuất hiện

Hình thái

  • Basic Form

    Water

    Giai đoạn
    Lumin Stage
    Nơi xuất hiện
    Nimbus Fields, The Mistwoods, Forest of Falling Stars
  • Sea of Flowers Form

    Water

    Giai đoạn
    Lumin Stage
    Nơi xuất hiện
    Sea of Flowers
  • Snowfield Form

    WaterIce

    Giai đoạn
    Lumin Stage
    Nơi xuất hiện
    Driftwise Meadow

Tên trong từng ngôn ngữ

English
Skippy
简体中文
莲顶鱼
繁體中文
蓮頂魚
日本語
ハスイモリ
한국어
연댕모리
Français
Tilotus
Deutsch
Tarni
Русский
Шустрик
Bahasa Indonesia
Skippy
ไทย
ปลาจอมโดด
Português (Brasil)
Saltilótus
Español
Skippy
Tiếng Việt
Skippy

Nhật ký trang

  1. Đã kiểm chứng với 1 nguồn.

Nguồn

  1. Aniimo Wiki, 013 SkippyĐọc ngày 29/09/2026