Chuyển đến nội dung
VI

No. 015

Glacy

WaterIceHeal

Đã kiểm chứng 29/09/2026

1 nguồn

Nguyên tố
Water · Ice
Vai trò
Heal
Giai đoạn
Nova Stage
Tổng chỉ số
535

Chỉ số

HP
120
ATK
95
BREAK
50
P.DEF
72
M.DEF
110
REGEN
88

Kỹ năng

Kỹ năng chiến đấu
Kỹ năng chiến đấuNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
Healing WaterWaterSupport200
Ice OrbIceMagic1020
Glimmer ShotHolyMagic1020
Bubble RushWaterMagic1032
Water OrbWaterMagic1030
Kỹ năng bẩm sinh
Kỹ năng bẩm sinhNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
ATKWaterMagic06
Spring of LifeWaterSupport00

Hiệu ứng của từng kỹ năng có trên wiki chính thức

Đặc tính
Water Spirit
Khám phá
Swim Lv.2

Tiến hóa

Hình thái

  • Basic Form

    WaterIce

    Giai đoạn
    Nova Stage
    Nơi xuất hiện
    —
  • Sea of Flowers Form

    WaterIce

    Giai đoạn
    Nova Stage
    Nơi xuất hiện
    Sea of Flowers
  • Snowfield Form

    WaterIce

    Giai đoạn
    Nova Stage
    Nơi xuất hiện
    Driftwise Meadow
  • Prismana Form

    HolyWater

    Giai đoạn
    Nova Stage
    Nơi xuất hiện
    Driftwise Meadow

Tên trong từng ngôn ngữ

English
Glacy
简体中文
莹冰龙
繁體中文
熒冰龍
日本語
ロータウス
한국어
아이시우스
Français
Givrotus
Deutsch
Gletschar
Русский
Морозница
Bahasa Indonesia
Glacy
ไทย
ปลาหยาดน้ำแข็ง
Português (Brasil)
Géli
Español
Glacy
Tiếng Việt
Glacy

Nhật ký trang

  1. Đã kiểm chứng với 1 nguồn.

Nguồn

  1. Aniimo Wiki, 015 GlacyĐọc ngày 29/09/2026