Chuyển đến nội dung
VI

No. 020

Hummin

GrassBREAK

Đã kiểm chứng 29/09/2026

1 nguồn

Nguyên tố
Grass
Vai trò
BREAK
Giai đoạn
Lumin Stage
Tổng chỉ số
467

Chỉ số

HP
94
ATK
68
BREAK
80
P.DEF
71
M.DEF
94
REGEN
60

Kỹ năng

Kỹ năng chiến đấu
Kỹ năng chiến đấuNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
Gravel TackleRockPhysical1039
Euphoric Sonic BlastGrassMagic030
Plant ChargeGrassPhysical1039
Kỹ năng bẩm sinh
Kỹ năng bẩm sinhNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
ATKGrassPhysical06

Hiệu ứng của từng kỹ năng có trên wiki chính thức

Đặc tính
Energized
Di chuyển
Dig In

Tiến hóa

    • Hummin

Nơi xuất hiện

Hình thái

  • Basic Form

    Grass

    Giai đoạn
    Lumin Stage
    Nơi xuất hiện
    Nimbus Fields, The Mistwoods, The Argent Strait, Forest of Falling Stars, Blitzwood
  • Mountain Form

    Grass

    Giai đoạn
    Lumin Stage
    Nơi xuất hiện
    Sea of Flowers, Berylline Causeway

Tên trong từng ngôn ngữ

English
Hummin
简体中文
走调草
繁體中文
跑調草
日本語
オンチソウ
한국어
삑삑초
Français
Fredon
Deutsch
Summi
Русский
Бормотун
Bahasa Indonesia
Hummin
ไทย
ผักร่าเริง
Português (Brasil)
Ervazum
Español
Hummin
Tiếng Việt
Hummin

Nhật ký trang

  1. Đã kiểm chứng với 1 nguồn.

Nguồn

  1. Aniimo Wiki, 020 HumminĐọc ngày 29/09/2026