Chuyển đến nội dung
VI

No. 023

Budclaw

RockGrassBREAK

Đã kiểm chứng 29/09/2026

1 nguồn

Nguyên tố
Rock · Grass
Vai trò
BREAK
Giai đoạn
Lumin Stage
Tổng chỉ số
454

Chỉ số

HP
76
ATK
64
BREAK
84
P.DEF
93
M.DEF
65
REGEN
72

Kỹ năng

Kỹ năng chiến đấu
Kỹ năng chiến đấuNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
The Luminus GustRockMagic1035
Verdant BeamGrassMagic2067
Leaf SlashGrassMagic1040
Kỹ năng bẩm sinh
Kỹ năng bẩm sinhNguyên tốLoạiTiêu haoSức mạnh
ATKRockPhysical06

Hiệu ứng của từng kỹ năng có trên wiki chính thức

Đặc tính
Stealth
Di chuyển
Tunnel

Tiến hóa

    • Budclaw

Nơi xuất hiện

Hình thái

  • Basic Form

    RockGrass

    Giai đoạn
    Lumin Stage
    Nơi xuất hiện
    Zephyrus Landbridge, Nimbus Fields, Berylline Causeway, Beast Fang Ridge
  • Mudflat Form

    Rock

    Giai đoạn
    Lumin Stage
    Nơi xuất hiện
    Tideblossom Coast
  • Beach Form

    Rock

    Giai đoạn
    Lumin Stage
    Nơi xuất hiện
    Echoback Landing
  • Bay Form

    Rock

    Giai đoạn
    Lumin Stage
    Nơi xuất hiện
    The Argent Strait

Tên trong từng ngôn ngữ

English
Budclaw
简体中文
花芽蟹
繁體中文
花芽蟹
日本語
ハナメガニ
한국어
싹크랩
Français
Crabourgeon
Deutsch
Kraklau
Русский
Цветохват
Bahasa Indonesia
Budclaw
ไทย
ปูหน่ออ่อน
Português (Brasil)
Florigarra
Español
Budclaw
Tiếng Việt
Budclaw

Nhật ký trang

  1. Đã kiểm chứng với 1 nguồn.

Nguồn

  1. Aniimo Wiki, 023 BudclawĐọc ngày 29/09/2026